dưỡng chí
Định nghĩa
- Động từ:
- Nuôi dưỡng ý chí, chí hướng: "dưỡng chí" chỉ hành động giữ gìn, củng cố và phát triển ý chí, lòng quyết tâm hoặc mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống, thường mang tính chất bền bỉ, lâu dài.
- Rèn luyện tinh thần: "dưỡng chí" cũng được dùng để nói về việc trau dồi phẩm chất kiên định, không dao động trước khó khăn.
Ví dụ sử dụng
- (Người xưa thường nuôi dưỡng ý chí qua việc đọc sách và suy ngẫm.)
- (Trong thời điểm khó khăn, anh ấy vẫn giữ vững ý chí để vượt qua thử thách.)
- (Nuôi dưỡng ý chí là điều cần thiết cho những ai muốn thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dưỡng chí tu thân": nuôi dưỡng ý chí và sửa mình, thường dùng trong bối cảnh rèn luyện đạo đức và tinh thần.
- Ông bà ta dạy con cháu phải dưỡng chí tu thân để trở thành người tốt. (Ông bà ta dạy con cháu phải nuôi dưỡng ý chí và sửa mình để trở thành người tốt.)
"dưỡng chí lập thân": nuôi dưỡng ý chí để xây dựng sự nghiệp và bản thân.
- Người trẻ cần dưỡng chí lập thân để có tương lai vững chắc. (Người trẻ cần nuôi dưỡng ý chí để xây dựng sự nghiệp và bản thân.)
Biến thể và từ gần giống
Dưỡng (động từ): nuôi nấng, chăm sóc, giữ gìn (thường dùng trong các cụm từ như "dưỡng sinh", "dưỡng bệnh").
- Cần dưỡng sức trước khi thi đấu. (Cần giữ gìn sức khỏe trước khi thi đấu.)
Chí (danh từ): ý chí, chí hướng, lòng quyết tâm.
- Chí lớn thường đi kèm với nghị lực phi thường. (Ý chí lớn thường đi kèm với nghị lực phi thường.)
Từ đồng nghĩa
Nuôi chí: giữ gìn và phát triển ý chí.
- Anh ấy nuôi chí làm giàu từ thuở nhỏ. (Anh ấy giữ gìn ý chí làm giàu từ thuở nhỏ.)
Rèn chí: trau dồi, rèn luyện ý chí.
- Rèn chí là công việc khó khăn nhưng cần thiết. (Trau dồi ý chí là công việc khó khăn nhưng cần thiết.)
Thành ngữ liên quan
- Dưỡng chí ở ẩn: nuôi dưỡng ý chí trong lúc sống ẩn dật, thường để tránh xa thế sự và tập trung vào tinh thần.
- Các bậc hiền triết thường dưỡng chí ở ẩn để tìm kiếm sự thanh thản. (Các bậc hiền triết thường nuôi dưỡng ý chí trong lúc sống ẩn dật để tìm kiếm sự thanh thản.)